Trang đầu Về vấn đề Tây chí Thế giới sản phẩm Liên hệ vớ chúng tôi  
 
Máy nghiền bột min tốc độ trung bình XZM
Giới thiệu sơ lược về sản phẩm:

Máy nghiền bột min tốc độ trung bình XZM là một loại thiết bị chế biến bột siêu mịn đứng hiệu suất cao và hao tổn nâng lượng thấp do công ty nhờ kinh nghiệm kỹ tuật sản xuất máy nghiền bột công nghiệp hơn 20 năm , tập trung ưu thế kỹ thuật nghiền cứu thiết bị dạng bột trong nước và ngoài nước , tổ chức nhiều nhân viên kỹ thuật chuyên nghiệp và chuyên gia giỏi nhất cùng chế biến bột trong nước .thành công giải quyết vấn đề khó về dòng hơi sản xuất ra loại bột siêu mịn hiệu suất thấp và giá thành cao trong và ngoài nước trong nước và ngoài nước, Qua hàng trăm khách hàng trong và ngoài nước sử dụng được chứng minh rằng: Loại sản phẩm này tính năng ưu việt, chất lượng ổn định, đẳng cấp sản phẩm và giá trị phụ gia được tăng rất nhiều, hiệu suất kinh tế rõ rệt.

Nguyên lý làm việc:

Động cơ của máy chính thông qua máy giảm tốc kéo trục lănchính và các lớp mâm quay xoay tròn, mâm quay thông qua trụ chốt kéo mấy chục chiếc trục lănvòng lăn và quay trong đường lăn của vòng nghiền. Sau khi các loại vật liệu lớn qua máy đập búa nghiền thành cỡ hạt nhỏ do máy nâng chuyển voà kho dữ liệu, máy nạp liệu rung động giúp vật liệu chuyển tới phần trung tâm trên mân quay dưới tác dụng của lực ly tâm tản ra xung quanh hình tròn , rơi xuống trong đường lăn bị nghiền nhờbị trục lănvòng ép,nghiến lăn, nghiền vụn, bột tho sau khi vật liệu qua lớp 1 nghiền rơi xuống lớp 2 rvà lớp 3 đưa vào máy tuyển bột ,tua-bin đang xoay tròn của máy tuyển bột khiến cho vật liệu cỡ hạt to sẽ rời về nghiền lại, bột mịn sẽ theo luồng khí thổi tới máy thu bột gió xoắn ,qua van đỡ liệu lắp tại phận dưới thảI ra thành phẩm mà luồng khối mang một số bụi mịn sẽ qua máy hút bụi Cyclon làm sách ,sau đó qua máy gió và máy tiêu âm thải ngoài.


M¸y nghiÒn bét min tèc ®é võa XZM  

 
Bảng quy cách và thông số kỹ thuật
Ký hiệu S/L trục nghiền (chiếc) Đường kính làm việcΦ (mm) ) S/L vòng lăn (Chiếc) Cỡ hạt vào lớn nhất (mm) Cỡ hạt thành phẩm (mesh) Năng suất (kg/h) Vòng tốc máy chính (r/min) C/S-Đ/C ( kw) C/S máy phân tích (Động cơđiều chỉnh công suất dòng điện (kw) C/S-Đ/C công suất máy thông gió và Động cơđiện (kw)
XZM215 15 Φ600 2 ≤10 325~2500 350~2500 235 37 11 30
XZM221 21 Φ800 2 ≤10 325~2500 600~4000 235 55 18,5 45
XZM227 27 Φ1000 2 ≤10 325~2500 900~6000 235 90 30 75
 
Ghi chú: (1) Năng suất nêu trong bảng là đá vôi. Các thông số nêu trên nếu có thay đổi sẽ lấy số liệu của bản hướng dẫn sử dụng kèm theo sử dụng kèm theo máy làm chuẩn khi giao hàng